48 loài Madagascar Dalbergia | Diễn đàn đồ gỗ

48 loài Madagascar Dalbergia

admin

Ban quản trị cấp cao nhất
Thành viên BQT
#1
Tại Hội nghị lần thứ 16 của CITES các quốc gia thành viên ( Bangkok, Thái Lan , 3-4 tháng 3 năm 2013), một đề xuất cho việc đưa các quần thể Dalgergia spp và Diospyros spp vào phụ lục II ở Madagascar đã được thông qua , có hiệu lực vào ngày 12 tháng 6 năm 2013.

Vì toàn bộ dân số quốc gia được bao gồm, các tên loài cụ thể sẽ không được liệt kê trong phụ lục CITES được công bố chính thức . Để thuận tiện cho mọi người, theo văn bản đề nghị của hội nghị của Đảng, chúng tôi đã công bố danh sách các loài Madagascar của D. edulis được phát triển bởi nhà nghiên cứu Yin Yafang thuộc Viện Công nghiệp Gỗ của Học viện Lâm nghiệp Trung Quốc để bạn tham khảo.

Các loài gỗ ở Dalgergia spp. , Madagascar

1 Dalbergia abrahamii Bosser & R. Rabev Abraham Dalbergia

2 Ông chủ của Dalbergia andapensis và R. Rabev, Anda Pei Huang Tan

3 Dalbergia aurea Bosser & R. Rabev Vàng Dalbergia

4 Dalbergia baronii Baker Baroni Dalbergia

5 Dalbergia bathiei R. Vig.

6 Dalbergia bojeri Drake

7 Dalbergia brachystachya Bosser & R. Rabev.

8 Dalbergia bracteolata Baker = Syn: D.grandidieri Baill. = D.richardii Baill.Blatt Dalbergia = Dalbergia = Richard Dallan

9 Dalbergia campenonii Drake Dalbergia phẳng

10 Dalbergia capuronii Bosser & R. Rabev. Caberneti Dalbergia

11 Dalbergia chapelieri Baill. = Syn: D.pterocarpiflora Baker Chaporiri Rui Huang Tan = Samara

12 Dalbergia chlorocarpa R. Vig.

13 Dalbergia davidii Bosser & R. Rabev David Dalbergia

14 Dalbergia delphinensis Bosser & R. Rabev Delphinium Dalbergia

15 Dalbergia emirnensis Benth 2 Emil Dalbergia

16 Dalbergia erubescens Bosser & R. Rabev. Dalbergia đỏ nhạt

17 Dalbergia gautieri Bosser & R. Rabev Gotthard Dalbergia

18 Dalbergia glaberrima Bosser & R. Rabev.

19 Dalbergia glaucocarpa Bosser & R. Rabev.

20 Dalbergia greveana Baill. = Đồng bộ: D.ambongoensis Baill. = D.eury bothrya Drake. = D.ikopensis Jum. = D.isaloensis R.Vig. = D. Myriabotrys Baker

Grave Dalbergia = Đảo Amber Dalbergia = Cây đốm Dalbergia được phát hiện rộng = Yishao Pan Huang Tan = Esalow Huang Tan = Nhiều đơn hàng Dalbergia

21 Dalbergia hildebrandtii Vatke = Syn: D.boivinii Baill. = D. scorpioides Baker Hilde Dalbergia = Boewi Dalbergia = Dalbergia japonica

22 Dalbergia hirticalyx Bosser & R. Rabev.

23 Dalbergia humbertii R. Vig. Humbert Dalbergia

24 Dalbergia lemurica Bosser & R. Rabev. Limoria Dalbergia

25 Dalbergia louvelii R. Vig.

26 Dalbergia madagascariensis Vatke Madagascar Dalbergia

27 Dalbergia manongarivensis Bosser & R. Rabev Millstone Dalbergia

28 Dalbergia maritima R. Vig.

29 Dalbergia masoalensis Bosser & R. Rabev Masolal Dalbergia

30 Dalbergia mollis Bosser & R. Rabev = Syn: D. chermezonii R. Vig 毛毛 黄檀 = 谢尔 黄檀

31 Dalbergia monticola Bosser & R. Rabev.

32 Dalbergia neoperrieri Bosser & R. Rabev New Perrier Dalbergia

33 Dalbergia normandii Bosser & R. Rabev Knotthorn ( Dalbergia japonica )

34 Dalbergia occulta Bosser & R. Rabev Xuân Miao Dalbergia

35 Dalbergia orientalis Bosser & R. Rabev. Phương Đông Dalbergia

36 Dalbergia peltieri Bosser & R. Rabev = Syn: D. microcarpa R. Vig. Petty Dalbergia = Ít Dalbergia 3

37 Dalbergia pervillei Vatke = Syn: D. densicoma Baill. = D. obtusa Lecomte đục Dalbergia = Bẩn vương miện Dalbergia = Blunt Dalbergia

38 Dalbergia pseudobaronii R. Vig Fake Dahlia

39 Dalbergia pseudoviguieri Bosser & R. Rabev.

40 Dalbergia purpurascens Baill.

41 Dalbergia suaresensis Baill. = Syn: D.bernieri Baill. 苏阿瑞 黄檀 = 伯尼 黄檀

42 Dalbergia trichocarpa Baker = Syn: D.boinensis Jum. = D. perrieri Drake Maoguo Huang Tan = Boyi Huang Tan = Peili Huang Tan

43 Dalbergia tricolor Drake Dalbergia

44 Dalbergia tsaratananensis Bosser & R. Rabev Saratan Dalbergia

45 Dalbergia tsiandalana R. Vig. Czandalana Dalbergia

46 Dalbergia urschii Bosser & R. Rabev. Uschi

47 Dalbergia viguieri Bosser & R. Rabev Weigel Dalbergia

48 Dalbergia xerophila Bosser & R. Rabev.
 

Facebook Comment